banner

Tuesday, 1 January 2013

Định khoản kế toán bán hàng!

Câu 1: Nhận được giấy báo có của Ngân hàng về số tiền cơ sở đại lý thanh toán cho số hàng gửi đại lý bán kỳ trước (đã khấu trừ hoa hồng đại lý), biết giá bán chưa thuế 264.000, giá xuất kho 220.000, hoa hồng đại lý 4%, thuế GTGT của hàng bán và hoa hồng đại lý 10%.

Câu 2: Xuất kho gửi bán một lô hàng giá xuất kho 180.000, giá bán chưa thuế 207000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển đã chi bằng tiền mặt giá chưa thuế 700, thuế GTGT 10%..

Câu 3: Nhận số hàng nông sản mua đi đường kỳ trước theo hoá đơn GTGT giá mua chưa thuế 150.000, thuế GTGT 10%, khi kiểm nhập phát hiện thiếu một số hàng theo giá chưa thuế 500 xác định nguyên nhân do hao hụt định mức, chi phí vận chuyển đã chi bằng tiền tạm ứng giá chưa thuế 1000, thuế GTGT 10%





Câu 4: Mua một lô hàng theo hoá đơn GTGT giá chưa thuế 300.000, thuế GTGT 10%, tiền hàng đã thanh toán bằng TGNH (đã báo nợ), số hàng mua đã xử lý như sau:
- Bán giao tay ba 2/3 theo hoá đơn GTGT giá chưa thuế 240.000, thuế GTGT 10%, KH đã ttoán bằng séc, DN đã nộp séc vào ngân hàng nhưng chưa có báo có.
- Số còn lại chuyển về nhập kho khi kiểm nhập phát hiện thiếu một số hàng trị giá chưa thuế GTGT là 5000 xác định do bên bán gửi thiếu, chi phí vận chuyển 500 chi bằng tiền mặt.

Câu 5: Nhận được chứng từ ngân hàng:
- Báo có số tiền của số hàng gửi bán ở nghiệp vụ 2 (câu 2)
- Báo nợ số tiền vay ngắn hạn 295.500 ttoán nợ mua hàng kỳ trước, chiết khấu thanh toán được hưởng 1,5%.

Câu 6: Nhận được giấy báo của người mua cho biết đã nhận được hàng gửi bán ở nghiệp vụ 2 (câu 2), khi kiểm nhận phát hiện thiếu một số hàng trị giá chưa thuế 5.750, xác định do bên bán xuất thiếu, DN đã xác định nguyên nhân do thủ kho xuất thiếu và chi tiền mặt trả lại cho khách hàng.

huong dan

Câu 1: 
+ Nợ TK 131:290.400/ Có TK 511: 264.000/ Có TK 333:26.400
+ Nợ TK 632: 220.000/Có TK 157: 220.000
+ Nợ TK 635: 290.400x4%=11.616/ Có TK 131:11.616
+ Nợ TK 112: 278.784/ Có TK 131: 278.784
Câu 2:
+ Nợ TK 155: 180.000/ Có TK 157: 180.000
+ Nợ TK 641: 700/ Nợ TK 133: 70/ Có TK 111: 770
câu 2:
N 157 180.000
C 155 180.000

N 641 700
N 133 70
C 111 770
Câu 3:
N 1561 149.500
N 133 15.000
C 151 164.500
Hao hụt trong định mức
N 1562 500
C 151 500
Chi phí vận chuyển
N 1562 1000
N 133 100
C 141 1100
Câu 3:
+ Nợ TK 156: 100.000/ Nợ TK 632: 50.000/ Có Tk 151: 150.000
+ Nợ TK 156: 1000/ Nợ TK 133: 100/ Có Tk 141: 1100
câu 4:
N 632 200.000
N 133 20.000
C 112 220.000

N 113 264.000
C 511 240.000
C 3331 24.000
phát hiện thiếu
N 1561 95.000
N 133 10.000
N 1388 5.000
C 112 110.000
chi phí vận chuyển
N 1562 500
C 111 500
5/
a1/Nợ TK 632:180 000
Có TK 157:180 000

a2/Nợ TK 131(chi tiết đại lý): 227 700
Có TK 511: 207 000
Có TK 333(1):20 700 
a3/Nợ TK 112(1): 227 700
Có Tk 131(chi tiết): 227 700

b/ Nợ TK 331( chi tiết nhà cung cấp): 295 500 + 295 500* 1.5%
Có TK 311: 295 500
Có TK 515: 295 500 * 1.5%
Câu 6:
a. N632: 180-A
N1561: (5.750/207.000)*180.000 = A
C157: 180.000

Dạng bài này không thực tế mà yêu cầu người làm tính toán theo tư duy logic.

b. N131: 110 % B
C511: 207.000 - 5.750 = B
C33311: 10% B

No comments:

Post a Comment

bang gia ca phe truc tuyen

Giá cà phê cập nhật 10 phút 1 lần, vậy làm sao để biết giá mới nhất đang giao dịch trên sàn?

RẤT ĐƠN GIẢN - Chỉ cần soạn tin nhắn CAFE và gửi tới số 8288

Giá cà phê Robusta (sàn Liffe - London, Anh)Thông tin

Đóng cửa
Kỳ hạn Giá cà phêGiá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước HĐ Mở Biểu đồ
11/14 2,076 +1 +0 0 2,069 2,069 2,069 2,075 342
01/15 2,078 0 0 0 2,081 2,060 2,067 2,078 42278
03/15 2,080 +1 +0 0 2,081 2,061 2,064 2,079 28347
05/15 2,093 +2 +0 0 2,094 2,075 2,075 2,091 9409

Làm sao để biết giá cà phê thế giới cập nhật nhanh nhất? Nhấn vào đây để tìm hiểu

Giá cà phê Arabica (Sàn ICE - New York, Mỹ)Thông tin

Đóng cửa
Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước HĐ Mở Biểu đồ
12/14 189.65 +1.95 +1.04 127 190.00 187.50 188.60 187.70 0
03/15 190.70 +1.85 +0.98 11644 191.80 187.50 189.15 188.85 0
05/15 193.10 +1.90 +0.99 2567 194.00 189.90 191.50 191.20 0
07/15 195.35 +1.95 +1.01 2106 195.65 192.20 193.10 193.40 0

Chỉ cần soạn: GCP gửi tới số 8288 bà con sẽ nhận ngay giá cà phê mới nhất đang giao dịch. Xem hướng dẫn

Giá cà phê Arabica Braxin (Sàn BMF - SãoPaulo, Braxin)Thông tin

Đóng cửa
Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước
12/2014 230.00 -7.05 -2.97% 203 238.90 226.25 238.50 237.05
03/2015 232.50 +1.75 +0.76% 75 233.00 231.50 231.50 230.75
07/2015 233.95 -6.85 -2.84% 0 233.95 233.95 0.00 240.80
09/2015 240.70 -6.65 -2.69% 94 240.70 235.60 238.35 247.35

Chứng khoán Mỹ

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước
DOWJONE 17,810 +91 +1 140941714 17,895 17,721 17,721 17,719
NASDAQ 4,713 +11 +0 0 4,752 4,701 4,751 4,702
S&P 500 2,064 +11 +1 0 2,071 2,057 2,057 2,053
Biểu đồ giá cà phê Robusta London T1/2015  tuần 46 (17/11 – 22/11/2014)

Thị trường cà phê tuần 46 (17/11 – 22/11/2014)

Ngày 24/11/2014, Phản hồi

Trong tuần 46, giá cà phê Robusta tăng 4 USD/tấn, tương đương tăng 0,19 % , giá cà phê nhân xô trong nước không thay đổi trong khi giá cà phê Arabica kỳ hạn trái chiều, giảm 2,35 cent/lb, tức giảm 1,22 %. (đọc tất cả)

bien dong gia ca phe tuan qua

Cà phê: Nông dân bình tĩnh trước dao động giá

Ngày 22/11/2014, 3 phản hồi

Giá cà phê mất đà tăng và chững lại ở hai ngày cuối tuần; do chuyện mất hay được mùa nữa đây chăng? (đọc tất cả)

Biểu đồ cà phê Robusta London T1/2015  ngày 20/11/2014

Bản tin thị trường cà phê ngày 21/11/2014 

Ngày 21/11/2014, 11 phản hồi

Sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây nguyên giảm 400 – 500 đồng, xuống ở mức 40.400 – 41.100 đồng/kg. (đọc tất cả)

Biểu đồ cà phê Robusta London T1/2015   hai ngày 18+19/11/2014

Bản tin thị trường cà phê ngày 19 + 20/11/2014 

Ngày 20/11/2014, 9 phản hồi

Sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây nguyên tăng 400 đồng, lên ở mức 40.800 – 41.600 đồng/kg. (đọc tất cả)

Biểu đồ cà phê Robusta London T1/2015  ngày 17/11/2014

Bản tin thị trường cà phê ngày 18/11/2014 

Ngày 18/11/2014, 4 phản hồi

Sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây nguyên giảm 100 đồng, xuống ở mức 40.300 – 41.100 đồng/kg. (đọc tất cả)